Trang chủ  |  Liên hệ  |  Hỏi đáp  |  Liên kết website [Đăng nhập]
Số liệu thống kê
Hộp thư góp ý
Lịch làm việc
 
Tìm kiếm

 

Dịch vụ công - Tỉnh Hậu Giang
Thống kê truy cập
Đang truy cập 149
Lượt đã truy cập 3210121
Quy hoạch đất
07/05/2014  
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) phường VII, thành phố Vị Thanh
      
 

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH HẬU GIANG

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 397/QĐ-UBND

Hậu Giang, ngày 1 tháng 4 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

V/v phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) phường VII, thành phố Vị Thanh

 

 

 


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ V/v hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ V/v quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường V/v quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ V/v quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Quyết định số 1109/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Hậu Giang V/v phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011 – 2015) thành phố Vị Thanh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 164/TTr-STNMT ngày 19 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường VII, thành phố Vị Thanh với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

     STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp thành phố phân bổ (ha)

Phường xác định (gồm cấp thành phố phân bổ và phường xác định thêm)

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích tự nhiên (1+2)

620,43

100,00

620,43

620,43

100,00

1

Đất nông nghiệp

393,98

63,50

294,37

294,37

47,45

1.1

Đất trồng lúa

99,70

16,07

 

 

 

1.2

Đất cây hàng năm còn lại

121,77

19,63

 

122,38

19,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

172,51

27,80

172,00

172,00

27,72

2

Đất phi nông nghiệp

226,45

36,50

326,06

326,06

52,55

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan,
công trình sự nghiệp

0,87

0,14

0,87

0,87

0,14

2.2

Đất quốc phòng

0,02

0,00

0,02

0,02

0,00

2.3

Đất an ninh

0,05

0,01

0,05

0,05

0,01

2.4

Đất công nghiệp

56,13

9,05

75,00

75,00

12,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

13,35

2,15

45,28

45,28

7,30

2.6

Đất di tích danh thắng

3,79

0,61

3,79

3,79

0,61

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,73

0,12

0,93

0,93

0,15

2.8

Đất nghĩa trang nghĩa địa

2,98

0,48

2,98

2,98

0,48

2.9

Đất sông suối

50,57

8,15

 

50,57

8,15

2.10

Đất phát triển hạ tầng

51,49

8,30

87,31

87,31

14,07

-

Đất giao thông

41,66

6,71

74,22

74,22

11,96

-

Đất thủy lợi

0,70

0,11

1,00

1,00

0,16

-

Đất bưu chính viễn thông

0,02

0,00

0,02

0,02

0,00

-

Đất cơ sở văn hóa

4,80

0,77

5,55

5,55

0,89

-

Đất cơ sở y tế

0,19

0,03

0,19

0,19

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3,24

0,52

3,77

3,77

0,61

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

 

 

1,68

1,68

0,27

-

Đất chợ

0,88

0,14

0,88

0,88

0,14

2,11

Đất phi nông nghiệp khác

2,06

0,33

 

8,92

1,44

2.12

Đất ở tại đô thị

44,41

7,16

50,34

50,34

8,11

3

Đất đô thị

620,43

100,00

 

620,43

100,00

4

Đất khu du lịch

 

 

 

35,32

5,69

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                      Đơn vị tính: ha

    STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu        2011 - 2015

Kỳ cuối       2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

99,61

46,10

53,51

1.1

Đất trồng lúa

19,83

8,69

11,14

1.2

Đất cây hàng năm còn lại

22,77

19,95

2,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57,00

17,45

39,55

Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường VII, thành phố Vị Thanh do UBND thành phố           Vị Thanh xác lập.

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011 - 2015) của phường VII, thành phố Vị Thanh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:  

                                                                                                                       Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Hiện trạng 2010

Phân theo kế hoạch

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

Tổng diện tích tự nhiên (1+2)

620,43

620,43

620,43

620,43

620,43

620,43

1

Đất nông nghiệp

393,98

393,79

376,66

365,98

357,07

347,88

1.1

Đất trồng lúa

99,70

99,69

99,49

99,29

98,29

91,01

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

99,70

99,69

99,49

99,29

98,29

91,01

1.2

Đất cây hàng năm còn lại

121,77

121,65

105,12

103,26

102,47

101,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

172,51

172,45

172,05

163,42

156,31

155,06

2

Đất phi nông nghiệp

226,45

226,64

243,77

254,45

263,36

272,55

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự  nghiệp

0,87

0,87

0,87

0,87

0,87

0,87

2.2

Đất quốc phòng

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.3

Đất an ninh

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.4

Đất công nghiệp

56,13

56,13

56,13

56,13

56,13

56,13

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

13,35

13,35

30,08

30,28

30,28

30,28

2.6

Đất di tích danh thắng

3,79

3,79

3,79

3,79

3,79

3,79

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,73

0,73

0,93

0,93

0,93

0,93

2.8

Đất nghĩa trang nghĩa địa

2,98

2,98

2,98

2,98

2,98

2,98

2.9

Đất sông suối

50,57

50,57

50,57

50,57

50,57

50,57

2.10

Đất phát triển hạ tầng

51,49

51,49

51,49

57,32

73,47

73,47

-

Đất giao thông

41,66

41,66

41,66

46,91

60,38

60,38

-

Đất thủy lợi

0,70

0,70

0,70

1,00

1,00

1,00

-

Đất bưu chính viễn thông

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

-

Đất cơ sở văn hóa

4,80

4,80

4,80

5,55

5,55

5,55

-

Đất cơ sở y tế

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3,24

3,24

3,24

2,77

3,77

3,77

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

 

 

 

 

1,68

1,68

-

Đất chợ

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

2,06

2,06

2,06

3,92

3,92

3,92

2.12

Đất ở tại đô thị

44,41

44,60

44,80

47,60

49,32

49,54

3

Đất đô thị

620,43

620,43

620,43

620,43

620,43

620,43

4

Đất khu du lịch

 

 

20,32

20,32

20,32

35,32

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                      Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ

Phân theo kế hoạch 

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

46,10

0,19

17,13

10,68

8,91

9,18

1.1

Đất trồng lúa

8,69

0,01

0,20

0,20

1,00

7,28

1.2

Đất cây hàng năm còn lại

19,95

0,12

16,53

1,86

0,80

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17,45

0,06

0,40

8,63

7,11

1,25

Điều 3. Giao UBND thành phố Vị Thanh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ như sau:

1. Công bố công khai Quy hoạch, Kế hoạch này theo đúng quy định hiện hành.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

4. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa; thực hiện tốt các nội dung về quản lý, sử dụng đất trồng lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

5. Định kỳ hàng năm, UBND thành phố Vị Thanh có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 4. Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và      Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Vị Thanh, Chủ tịch UBND phường VII; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

 

 

Nơi nhận:                                      

- TT. Tỉnh ủy;

- TT. HĐND tỉnh;

- TT. UBND tỉnh (1C, 1D);

- Như Điều 4;

- Lưu: VT, KTTH . NgH

G\2014/ QĐ/ QH cap phuong

Phuong 7TPVT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 (Đã ký)

        Nguyễn Liên Khoa

 

 

UBND Phường VII
Tin liên quan:
THÔNG BÁO
ẢNH HOẠT ĐỘNG
VIDEO HOẠT ĐỘNG
LIÊN KẾT WEBSITE

  

 
© Bản quyền thuộc: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vị Thanh - Hậu Giang
Địa chỉ: Số 425, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 3, Phường I, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
Điện thoại: 0711.3876315 - Fax: 0711.3870609 - Email: vithanh@haugiang.gov.vn