Trang chủ  |  Liên hệ  |  Hỏi đáp  |  Liên kết website [Đăng nhập]
Số liệu thống kê
Hộp thư góp ý
Lịch làm việc
 
Tìm kiếm

 

Dịch vụ công - Tỉnh Hậu Giang
Thống kê truy cập
Đang truy cập 106
Lượt đã truy cập 3759090
Quy hoạch đất
07/05/2014  
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) phường V, thành phố Vị Thanh
      
 


ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH HẬU GIANG

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 394/QĐ-UBND

Hậu Giang, ngày 31 tháng 3 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) phường V, thành phố Vị Thanh

 


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ V/v hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ V/v quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường V/v quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ V/v quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Quyết định số 1109/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Hậu Giang V/v phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011 – 2015) thành phố Vị Thanh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 160/TTr-STNMT ngày 19 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường V, thành phố Vị Thanh với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Chỉ tiêu Thành phố phân bổ

Phường xác định (gồm Thành phố phân bổ và phường xác định thêm)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

791,44

100,00

791,44 

791,44

100,00

1

Đất nông nghiệp

455,91

57,61

231,59 

231,59

29,26

1.1

Đất lúa nước

307,58

38,86

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

12,66

1,60

 

164,59

20,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

133,65

16,89

67,00

67,00

8,47

1.4

Đất rừng sản xuất

1,71

0,22

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

0,31

0,04

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

335,53

42,39

 

559,85

70,74

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

43,45

5,49

46,89

46,89

5,93

2.2

Đất quốc phòng

11,82

1,49

13,25

13,25

1,67

2.3

Đất an ninh

20,60

2,60

 

21,32

2,69

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

7,99

1,01

39,16

39,16

4,95

2.5

Đất di tích danh thắng

 

 

 

16,70

2,11

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,21

0,03

0,71

0,71

0,09

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,84

0,23

1,84

1,84

0,23

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,39

0,18

1,39

1,39

0,18

2.9

Đất sông, suối

43,94

5,55

 

43,94

5,55

2.10

Đất phát triển hạ tầng

104,58

13,21

201,71

201,71

25,49

-

  Đất giao thông

76,76

9,70

160,45

160,45

20,27

-

  Đất thủy lợi

2,80

0,35

1,69

1,69

0,21

-

  Đất bưu chính viễn thông

0,51

0,06

3,51

3,51

0,44

-

  Đất cơ sở văn hóa

17,89

2,26

24,49

24,49

3,09

-

  Đất cơ sở y tế

0,40

0,05

1,36

1,36

0,17

-

  Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

6,22

0,79

10,22

10,22

1,29

2.11

Đât phi nông nghiệp khác

35,85

4,53

 

48,34

6,11

2.12

Đất ở tại đô thị

63,86

8,07

 

124,60

15,74

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

791,44

100,00

 

791,44

100,00

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                      Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

224,32

157,94

66,39

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

147,98

84,82

63,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

6,54

6,54

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,63

65,40

3,23

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,18

1,18

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

160,45

1,98

158,47

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1,14

1,14

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại

LUC/HNK

158,47

 

158,47

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

0,31

0,31

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

0,53

0,53

 

Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường V, thành phố Vị Thanh do UBND thành phố Vị Thanh xác lập.

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011 - 2015) của phường V, thành phố Vị Thanh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:  

                                                                                                                       Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

791,44

791,44

791,44

791,44

791,44

791,44

1

Đất nông nghiệp

455,91

454,85

415,01

391,35

329,30

297,97

1.1

Đất lúa nước

307,58

307,57

292,04

271,14

241,32

221,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

12,66

12,18

11,44

10,44

10,26

6,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

133,65

133,08

109,51

108,06

77,19

70,23

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,31

0,31

0,31

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

335,53

336,59

376,43

400,09

462,14

493,47

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

43,45

43,47

43,57

50,07

49,35

49,35

2.2

Đất quốc phòng

11,82

11,82

13,45

13,45

13,45

13,45

2.3

Đất an ninh

20,60

20,60

20,60

21,32

21,32

21,32

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

7,99

8,05

8,59

16,35

36,94

39,16

2.5

Đất di tích danh thắng

 

 

16,70

16,70

16,70

16,70

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,71

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,84

1,84

1,84

1,84

1,84

1,84

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,39

1,39

1,39

1,39

1,39

1,39

2.9

Đất sông, suối

43,94

43,94

43,94

43,94

43,94

43,94

2.10

Đất phát triển hạ tầng

104,58

105,36

114,62

121,95

149,53

154,53

-

  Đất giao thông

76,76

77,54

82,34

82,34

109,92

114,92

-

  Đất thủy lợi

2,80

2,80

2,59

2,69

2,69

2,69

-

  Đất bưu chính viễn thông

0,51

0,51

0,51

0,86

0,86

0,86

-

  Đất cơ sở văn hóa

17,89

17,89

18,61

24,49

24,49

24,49

-

  Đất cơ sở y tế

0,40

0,40

1,36

1,36

1,36

1,36

-

  Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

6,22

6,22

9,22

10,22

10,22

10,22

2.11

Đât phi nông nghiệp khác

35,85

35,85

39,47

40,83

42,46

46,87

2.12

Đất ở tại đô thị

63,86

64,06

72,04

72,04

85,01

104,21

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

791,44

791,44

791,44

791,44

791,44

791,44

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                      Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,94

1,06

39,84

23,66

62,05

31,33

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

84,82

0,01

15,53

19,76

29,82

19,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

6,54

0,48

0,74

1,00

0,18

4,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

65,40

0,57

23,57

2,90

30,87

7,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,18

 

 

 

1,18

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1,98

 

 

1,45

 

0,53

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1,14

 

 

1,14

 

 

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

0,31

 

 

0,31

 

 

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

0,53

 

 

 

 

0,53

Điều 3. Giao UBND thành phố Vị Thanh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ như sau:

1. Công bố công khai Quy hoạch, Kế hoạch này theo đúng quy định hiện hành.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

4. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng; thực hiện tốt các nội dung về quản lý, sử dụng đất trồng lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

5. Định kỳ hàng năm, UBND thành phố Vị Thanh có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 4. Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và      Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Vị Thanh, Chủ tịch UBND phường V; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

 

 

Nơi nhận:                                      

- TT. Tỉnh ủy;

- TT. HĐND tỉnh;

- TT. UBND tỉnh (1C, 1D);

- Như Điều 4;

- Lưu: VT, KTTH . NgH

G\2014/ QĐ/ QH cap phuong

Phuong 5 TPVT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 (Đã ký)  

        Nguyễn Liên Khoa

 

 

 

 

 

UBND Phường V
Tin liên quan:
THÔNG BÁO
ẢNH HOẠT ĐỘNG
VIDEO HOẠT ĐỘNG
LIÊN KẾT WEBSITE

  

 
© Bản quyền thuộc: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vị Thanh - Hậu Giang
Địa chỉ: Số 425, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 3, Phường I, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
Điện thoại: 0711.3876315 - Fax: 0711.3870609 - Email: vithanh@haugiang.gov.vn